Transit Luxury

  • Transit Luxury
  • Transit Luxury
  • Transit Luxury
Tên xe : Transit Luxury
Giá bán : 919,000,000 VNĐ

Màu sắc : Bạc bạch kim, Ghi vàng ( hồng phấn)
Xuất xứ : Xe trong nước
Tình trạng : GIAO NGAY
Khuyến mãi : Liên hệ hotline để có giá tốt nhất & nhận nhiều quà tặng.

 

Ford Transit 2014: tiết kiệm nhiên liệu, mạnh mẽ, nội thất rộng rãi, chắc chắn và an toàn nhưng vẫn mang nét thiết kế sang trọng, hiện đại và bắt mắt.

·         Hốc hút gió trước thiết kế mới, mạ Chrome.

.          Lưới tản nhiệt mạ crom phía trước được thiết kế mạnh mẽ, tăng thêm nét lịch lãm.

·         Sang trọng hơn, cản chắn phía trước thiết kế mới

·         Mạnh mẽ và ấn tượng hơn.

.         Cụm đèn trước thiết kế mới kết hợp chức năng ” Home lighting”

Chức năng chiếu sáng đường đi ” Home Lighting”: tắt đông cơ, gạt cần công tắc, khóa cửa. Đèn pha sẽ chiếu sáng đường đi trong 30 giây. Tạo cảm giác an toàn khi rời khỏi xe nơi tối. Cụm đèn trước thiết kế mới hiện đại kết hợp chức năng điều chỉnh góc chiếu sáng.

 

Động cơ Duratorq 2.4L TDCi Turbo Diesel trục cam kép có làm mát khí nạp, Số tay 6 cấp

·         Động cơ Duratorq 2.4L TDCi Turbo Diesel mới: mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.

·         Hộp số 6 cấp chuyển số êm ái và tiết kiệm nhiên liệu

·         Phanh đĩa cho cả 4 bánh, hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), túi khí cho người lái, cùng dây đai an toàn cho tất cả các ghế ngồi giúp bảo vệ tối đa cho hành khách và người lái.

 

·         Vành đúc hợp kim với kiểu dáng hoàn toàn mới.

·         Nội thất sang trọng với ghế da cao cấp.

·         Hệ thống giảm xóc mới giúp xe vận hành êm hơn.

·         Hệ thống điều hoà 2 dàn lạnh với các cửa gió phân phối không khí mát lạnh đến từng chỗ ngồi.

·         Ghế hành khách được thiết kế hoàn hảo có thể điều chỉnh độ nghiêng độc lập mang lại cảm giác thoải mái tối đa.

Ford Transit - Giải Pháp Vận Chuyển Hành Khách Tối Ưu

 

Động cơ

 

Transit Tiêu chuẩn

Transit Luxury

   

Công suất cực đại (Hp/vòng/phút)

138/3500

138/3500

   

Dung tích xi lanh

2402

2402

   

Hộp số

6 số tay

6 số tay

   

Loại

4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line

4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line

   

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực

Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực

   

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)

375 x 2000

375 x 2000

   

Đường kính x Hành trình

89.9 x 94.6

89.9 x 94.6

   

Động cơ

Động cơ Turbo Diesel 2,4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

Động cơ Turbo Diesel 2,4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

   
 

 

Kích thước và trọng lượng

 

Transit Tiêu chuẩn

Transit Cao cấp

   

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

6.65

6.65

   

Chiều dài cơ sở (mm)

3750

3750

   

Dài x Rộng x Cao (mm)

5780 x 2000 x 2360

5780 x 2000 x 2360

   

Khoảng sáng gầm xe (mm)

165

165

   

Trọng lượng không tải (kg)

3730

3730

   

Trọng lượng toàn tải (kg)

3730

3730

   

Vệt bánh sau (mm)

1704

1704

   

Vệt bánh trước (mm)

1740

1740

   
 

 

Hệ thống treo

 

Transit Tiêu chuẩn

Transit Cao cấp

   

Sau

Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực

   

Trước

Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực

   
 

 

Trang thiết bị chính

 

Transit Tiêu chuẩn

Transit Cao cấp

   

Bậc lên xuống cửa trượt

   

Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước

   

Chắn bùn trước sau

   

Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được

   

Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện

   

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế

   

Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay

   

Gương chiếu hậu điều khiển điện

   

Hệ thống âm thanh

AM/FM, CD 1 đĩa , 4 loa

AM/FM, CD 1 đĩa , 4 loa

   

Khoá cửa điện trung tâm

   

Khóa cửa điều khiển từ xa

   

Khóa nắp ca-pô

   

Tay nắm hỗ trợ lên xuống

   

Túi khí cho người lái

   

Tựa đầu các ghế

   

Vật liệu ghế

Vải

Da cao cấp

   

Điều hoà nhiệt độ

Hai dàn lạnh

Hai dàn lạnh

   

Đèn phanh sau lắp cao

   

Đèn sương mù

   
 

 

Hệ thống phanh / Brake system

 

Transit Tiêu chuẩn

Transit Cao cấp

   

Bánh xe

Vành thép 16″

Vành hợp kim nhôm đúc 16″

   

Cỡ lốp

215 / 75R16

215 / 75R16

   

Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L)

80L

80L

   

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

   

Loại nhiên liệu sử dụng

Dầu /Diesel

Dầu /Diesel

   

Phanh đĩa phía trước và sau

   

Trợ lực lái thủy lực