Ranger XLS MT

Tên xe : Ranger XLS MT
Giá bán : 659,000,000 VNĐ

Màu sắc : Có đủ màu
Xuất xứ : Xe trong nước
Tình trạng : Giao xe ngay
Khuyến mãi : Liên hệ hotline để có giá tốt nhất & nhận nhiều quà tặng.

Ford Ranger XLS MT

Với thiết kế hướng đến người lái, Ford Ranger hoàn toàn mới được trang bị công nghệ kết nối và giải trí hiện đại nhất, giúp xe bán tải trở nên thông minh và tinh tế đến bất ngờ. Tuy nhiên, những đặc trưng của một chiếc xe tải vẫn là dđiều được chú trọng với khung gầm, hệ thống treo, hệ thống truyền động được thiết kế lại giúp đạt dược sức kéo và sức tải, lên đến 3000kg và sức chở trên 1 tấn, hệ thống điện tử và hệ thống nạp khí thay đổi vị trí cho phép khả năng lội nước đến 800mm – cao nhất trong các dòng xe cùng loại.

Chính hiệu Ford

Giữ vững truyền thống là một chiếc xe Pick – up mạnh mẽ và khoẻ khoắn, Ford Ranger mới thực sự là một chiếc xe mà bạn có thể đi đến bất cứ nơi đâu cũng như phản ảnh rõ bạn là ai.

Vượt trội

Ford không ngừng phấn đấu suốt hơn 100 năm qua để giữ vững vị trí tiên phong trong ngành công nghiệp sản xuất xe hơi toàn cầu. Sự ra đời của Ford Ranger New đời mới là một minh chứng xuất sắc cho công nghệ vượt trội của Ford, với từng chi tiết nhỏ cũng được chú ý để tạo ra một chiếc xe hoàn hảo nhất cho người sử dụng.

Ford Ranger XLS

Đặc Điểm Nổi Bật

- Khả năng lội nước 800mm – cao nhất trong các dòng xe cùng loại.

- Lực kéo lên đến 3000kg và tải trọng trên 1 tấn.

-  Gương điều khiển điện (Power mirror)

-  Đèn sương mù (Front fog lamp)

-  Âm thanh :AM/FM,CD 1 đĩa (1-dics CD), MP3, 4 loa (4 speaker)

-  Ghế trước điều chỉnh được độ nghiêng, độ cao của tựa đầu (Front seat row: reclining bucket with height adjustable head-rest)

-  Ghế băng gập được có tựa đầu ( Folding bench with two head-rest)

-  Hệ thống chống bó cứng phanh (Anti-lock brake system/ABS)

-  Túi khí dành cho người lái (Driver airbags)

-  Khóa cửa điện trung tâm (Power central door lock)

-  Khóa cửa điều khiển từ xa (Remote keyless entry)

-  Cửa kính điều khiển điện (Power window)

-  Điều hòa nhiệt độ (Air conditioning)

-  Màn hình hiển thị đa thông tin (Multil function display)

> Xem thêm xe ford ranger tại: ford ranger 2015

Kích thước & Trọng lượng
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350 6350 6350 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220 3220 3220 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít 80 lít 80 lít 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5351 x 1850 x 1848 5351 x 1850 x 1821 5274 x 1850 x 1815 5274 x 1850 x 1815
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9 20.3-20.9 20.3-20.9 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5 23.7-25.5 23.7-25.5 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 200 200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511 1613 x 1850 x 511 1613 x 1850 x 511 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép Cabin kép Cabin kép Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1980 2029 1918 1884
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200 3200 3200 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 895 846 957 991
Vệt bánh xe sau (mm) 1560 1560 1560 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560 1560 1560 1560

 

Động cơ
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 148 / 3700 148 / 3700 148 / 3700 123 / 3700
Dung tích xi lanh (cc) 2198 2198 2198 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không Không
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 / 1500-2500 375 / 1500-2500 375 / 1500-2500 320 / 1600-1700
Tiêu chuẩn khí thải EURO 3 EURO 3 EURO 3 EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94 86 x 94 86 x 94 86 x 94
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp

 

Hệ thống treo
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn

 

Hệ thống phanh
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) ABS + ESP
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 265/60R18 265/65R17 255/70R16 255/70R16
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc Vành hợp kim nhôm đúc Vành hợp kim nhôm đúc Vành hợp kim nhôm đúc

 

Hộp số
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Gài cầu không dừng Không Không Không
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2 Hai cầu chủ động / 4×4 Một cầu chủ động / 4×2 Một cầu chủ động / 4×2
Hộp số Số tự động 6 cấp 6 số tay Số tự động 6 cấp 6 số tay
Khả năng lội nước (mm) 800 800 800 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

 

Trang thiết bị bên trong xe
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu Ghế băng gập được có tựa đầu Ghế băng gập được có tựa đầu Ghế băng gập được có tựa đầu
Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Gương chiếu hậu mạ crôme Màu đen Crôm Màu đen Màu đen
Gương điều khiển điện
Khoá cửa điều khiển từ xa
Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen Crôm Màu đen Màu đen
Vật liệu ghế Da pha Nỉ Nỉ cao cấp Nỉ Nỉ
Đèn pha & gạt mưa tự động Không Không
Đèn sương mù

 

Hệ thống lái
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350 6350 6350 6350
Ga tự động Không Không
Trợ lực lái

 

An toàn
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Khoá cửa điện
Túi khí 2 Túi khí phía trước 2 Túi khí phía trước Túi khí dành cho người lái Túi khí dành cho người lái
Đèn sương mù

 

Hệ thống giải trí
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Hệ thống loa 6 6 4 4
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB AM/FM, CD 1 đĩa, MP3 AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không Không
Màn hình hiển thị đa thông tin

 

Hệ thống điều hòa
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Điều hoà nhiệt độ Tự động hai vùng khí hậu

 

Số chỗ ngồi
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ

Ford Ranger XLS MT

Ford Ranger XLS MT

Ford Ranger XLS MT

Ford Ranger XLS MT

Ford Ranger XLS MT

Ford Ranger XLS MT