Ranger XLS AT

Tên xe : Ranger XLS AT
Giá bán : 685,000,000 VNĐ

Màu sắc : Có đủ màu
Xuất xứ : Xe trong nước
Tình trạng : Giao xe ngay
Khuyến mãi : Liên hệ hotline để có giá tốt nhất & nhận nhiều quà tặng.

Xe giữ gần như nguyên thiết kế, trang bị, an toàn của  Ford Ranger XLS 4X2 MT và được thêm phần sức mạnh của mô men xoắn cực đại 375/1500-2500 Hp/vòng/phút cải thiện công suất cực đại 148/3700 Hp/vòng/phút nhưng tải trọng 957 kg giảm đôi chút với mức 991 kg của 4X2 MT
Ford Ranger XLS AT
  • Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp

  • Công suất cực đại 148/3700 Hp/vòng/phút
  • Mô men xoắn cực đại 375/1500-2500 Hp/vòng/phút
  • Số tự động 6 cấp
  • Khả năng lội nước 800mm
  • Tải trọng định mức 957 kg
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Túi khí dành cho người lái
  • Gương & cửa kính điều khiển điện
  • Khóa cửa điều khiển từ xa
  • Khoảng trống để chân hàng ghế sau rộng nhất trong phân khúc xe bán tải
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
  • Hệ thống âm thanh AM/FM radio, CD 1đĩa, MP3, 4Loa

> Các dòng xe ford ranger: ford ranger 2015

Kích thước & Trọng lượng
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350 6350 6350 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220 3220 3220 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít 80 lít 80 lít 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5351 x 1850 x 1848 5351 x 1850 x 1821 5274 x 1850 x 1815 5274 x 1850 x 1815
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9 20.3-20.9 20.3-20.9 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5 23.7-25.5 23.7-25.5 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 200 200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511 1613 x 1850 x 511 1613 x 1850 x 511 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép Cabin kép Cabin kép Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1980 2029 1918 1884
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200 3200 3200 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 895 846 957 991
Vệt bánh xe sau (mm) 1560 1560 1560 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560 1560 1560 1560

 

Động cơ
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 148 / 3700 148 / 3700 148 / 3700 123 / 3700
Dung tích xi lanh (cc) 2198 2198 2198 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không Không
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 / 1500-2500 375 / 1500-2500 375 / 1500-2500 320 / 1600-1700
Tiêu chuẩn khí thải EURO 3 EURO 3 EURO 3 EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94 86 x 94 86 x 94 86 x 94
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp

 

Hệ thống treo
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn

 

Hệ thống phanh
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) ABS + ESP
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 265/60R18 265/65R17 255/70R16 255/70R16
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc Vành hợp kim nhôm đúc Vành hợp kim nhôm đúc Vành hợp kim nhôm đúc

 

Hộp số
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Gài cầu không dừng Không Không Không
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2 Hai cầu chủ động / 4×4 Một cầu chủ động / 4×2 Một cầu chủ động / 4×2
Hộp số Số tự động 6 cấp 6 số tay Số tự động 6 cấp 6 số tay
Khả năng lội nước (mm) 800 800 800 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

 

Trang thiết bị bên trong xe
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu Ghế băng gập được có tựa đầu Ghế băng gập được có tựa đầu Ghế băng gập được có tựa đầu
Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Gương chiếu hậu mạ crôme Màu đen Crôm Màu đen Màu đen
Gương điều khiển điện
Khoá cửa điều khiển từ xa
Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen Crôm Màu đen Màu đen
Vật liệu ghế Da pha Nỉ Nỉ cao cấp Nỉ Nỉ
Đèn pha & gạt mưa tự động Không Không
Đèn sương mù

 

Hệ thống lái
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350 6350 6350 6350
Ga tự động Không Không
Trợ lực lái

 

An toàn
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Khoá cửa điện
Túi khí 2 Túi khí phía trước 2 Túi khí phía trước Túi khí dành cho người lái Túi khí dành cho người lái
Đèn sương mù

 

Hệ thống giải trí
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Hệ thống loa 6 6 4 4
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB AM/FM, CD 1 đĩa, MP3 AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không Không
Màn hình hiển thị đa thông tin

 

Hệ thống điều hòa
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Điều hoà nhiệt độ Tự động hai vùng khí hậu

 

Số chỗ ngồi
  Ranger Wildtrak AT 4X2 Ranger XLT 4X4 MT Ranger XLS 4X2 AT Ranger XLS 4X2 MT
Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ