Ranger XL

Tên xe : Ranger XL
Giá bán : 619,000,000 VNĐ

Màu sắc : Có đủ màu
Xuất xứ : Xe trong nước
Tình trạng : Giao xe ngay
Khuyến mãi : Liên hệ hotline để có giá tốt nhất & nhận nhiều quà tặng.

Ford Ranger XL 4x4 MT là phiên bản nâng cấp từ xe Ranger bản Base. Thừa hưởng nội ngoại thất khỏe khoắn và mạnh mẽ của xe Ford Ranger XLS MT. Ford Ranger XL 4x4 MT Opiton tương đối đầy đủ như gương kính điện, túi khí, la răng đúc, đĩa CD nhưng giá chỉ nhỉnh hơn so với bản Base cũ 1 ít tiền, thậm chí Ford Ranger XL 4x4 MT chỉ hơn bản Ranger XLS 4x2 MT có 24 triệu. Một mức giá được đánh giá là rất cạnh tranh so với các xe cùng phân khúc nhưng kém xa Ford về thương hiệu và khả năng vận hành.
Ford Ranger XL

 Xe được trang bị hộp số sàn 6 cấp, chiếc xe có khả năng vận hành tốt cả trên đường bằng lẫn đường địa hình sỏi đá hay ngập nước tới 800 mm. Cùng tải trọng định mức 916Kg giúp bạn có thể dễ dàng mọi đồ vật mang một cách dễ dàng với động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
  • Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
  • Công suất cực đại 148 / 3700
  • Mô men xoắn cực đại 375 / 1500-2500 Hp/vòng/phút
  • 6 số tay
  • Khả năng lội nước 800mm
  • Tải trọng định mức 991 kg
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Túi khí an toàn ghế lái
  • Đèn sương mù
  • Gương & cửa kính điều khiển điện
  • Khóa cửa điều khiển từ xa
  • Màn hình hiển thị đa thông tin
  • Hệ thống âm thanh AM/FM radio, CD 1đĩa, MP3,4 Loa

> Xem thêm dòng ford ranger: ford ranger 2015

Thông số kỹ thuật Ford Ranger XL 4x4 MT
Động cơ  
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 123 / 3700
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
Kích thước & Trọng lượng
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phanh  Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe La răng đúc 16''
Hộp số
Gài cầu không dừng
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4x4
Hộp số 6 số tay
Khả năng lội nước (mm) 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Trang thiết bị bên trong xe
Túi khí phía trước Túi khí cho người lái
Túi khí bên cho hành khách Không
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe Không
Camare lùi và cảm biến lùi Không
Ga tự động Không
Cửa kính điện và khóa điện
Trợ lực lái
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khóa cửa điều khiển từ xa
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế trước Điều khiển được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Vật liệu ghế Nỉ
Tay lái Không bọc da
Đèn pha và gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Tay nắm cửa mạ Crome Không
Gương chiếu hậu mạ Crome Màu đen
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD1 đĩa
Màn hình hiển thị đa thông tin
Điều khiển âm thanh trên tay lái Không
Hệ thống loa 4 loa

Ford Ranger XL

Ford Ranger XL

Ford Ranger XL

Ford Ranger XL

Ford Ranger XL